• Giao hàng & bảo hành toàn quốc: 0886.666.919
do thi nghiem

Tin tức

Sản phẩm HOT

Cột HPLC PRP-1 5 µm, 7.0 x 305 mm, PN: 79795

Cột HPLC PRP-1 5 µm, 7.0 x 305 mm, PN: 79795

Hotline: 0886.666.919

NSX: Hamilton | Switzerland

Mã cột: 79795

Cột PRP-1 resin (Mã sản phẩm: 79795) là loại polymer poly(styrene-divinylbenzene) có mức độ liên kết ngang cao. Khác với các cột C8 hoặc C18 nền silica, cột PRP-1 sở hữu đặc tính tách pha đảo tự nhiên mà không cần đến các nhóm chức liên kết trên chất hấp phụ.

Danh mục: Phụ kiện sắc ký,

Chi tiết sản phẩm

Cột HPLC PRP-1 5 µm, 7.0 x 305 mm, PN: 79795

NSX: Hamilton | Switzerland

Mã cột: 79795

Cột PRP-1 resin (Mã sản phẩm: 79795) là loại polymer poly(styrene-divinylbenzene) có mức độ liên kết ngang cao. Khác với các cột C8 hoặc C18 nền silica, cột PRP-1 sở hữu đặc tính tách pha đảo tự nhiên mà không cần đến các nhóm chức liên kết trên chất hấp phụ.

Các cột PRP-1 sở hữu đặc tính tách pha đảo tự nhiên, giúp loại bỏ nhu cầu sử dụng lớp phủ pha tĩnh. Quá trình thủy phân các nhóm chức liên kết (như C18 hoặc C8) thường là yếu tố hạn chế tuổi thọ cột; do đó, việc không sử dụng lớp phủ trên nhựa PRP-1 giúp kéo dài thời gian sử dụng của cột. Ngoài ra, PRP-1 còn mang lại hiệu suất thu hồi mẫu vượt trội (≥ 95%).

Ví dụ phân tích: Organic compounds: small molecules (< 2,000 mw), pharmaceuticals, steroids, nucleic acids, vitamins, herbicides.

Thông số cột:

Separation Mode: Pha đảo

Stationary Phase: PRP-1

Format: HPLC column

Kích thước cột: ID7.0 x L305mm, 5µm

USP Classification: USP L21

Pore Size: 100 Å

Particle Surface Area (m2/g): 400

Pore Volume (cm3/g): 0.772

Vật liệu bên ngoài: Thép không gỉ

Giới hạn pha động: pH 1-13, 0-100% aqueous, organic modifier

Nồng độ buffer: 0.0-0.5N

Nhiệt độ: 5-85°C

Restoration: Run a gradient of 100% water to 100% acetonitrile. Repeat three times

Compound Classification: Organics

0886.666.919