Cột HPLC PRP-1, 5 µm, 4.1 x 150 mm, USP L21
Hotline: 0886.666.919
HSX: Haminton (USA)
PN: 79 444
Ứng dụng: Phân tích các hợp chất hữu cơ: small molecules (< 2,000 mw), pharmaceuticals, steroids, nucleic acids, vitamins, herbicides.
Chi tiết sản phẩm
Cột HPLC PRP-1, 5 µm, 4.1 x 150 mm
HSX: Haminton (USA)
PN: 79 444
Ứng dụng: Phân tích các hợp chất hữu cơ: small molecules (< 2,000 mw), pharmaceuticals, steroids, nucleic acids, vitamins, herbicides.
Cột PRP-1 có đặc tính tách pha ngược vốn có, loại bỏ yêu cầu về lớp phủ pha tĩnh. Sự thủy phân của các phối tử liên kết như C18 hoặc C8 thường là yếu tố giới hạn tuổi thọ của cột, vì vậy việc không có lớp phủ trên nhựa PRP-1 giúp kéo dài tuổi thọ của cột. PRP-1 cũng có khả năng thu hồi mẫu đặc biệt tốt (≥ 95%).
Thông số kỹ thuật:
- Chế độ tách: Pha đảo.
- Pha tĩnh: PRP-1.
- Format: Cột HPLC.
- Đường kính ID: 4.1 mm x L150mm.
- Kích thước hạt nhồi: 5 um.
- USP Classification: L21.
- Pore size: 100 Å.
- Particle Surface Area (m2/g): 400.
- Pore Volume (cm3/g): 0.772.
- Áp suất tối đa: 5000 psi.
- Giới hạn pha động: pH 1-13, 0-100% aqueous, chất điều chỉnh hữu cơ.
- Nồng độ buffer: 0.0-0.5N
- Hoạt hóa cột: Chạy gradient 100% nước đến 100% acetonitrile. Chạy 3 lần.
- Qui cách: 1 cột & Cert/Hộp.
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Cột HPLC trao đổi anion PRP-X100 5 µm, 4.6 x 150 mm
Hotline: 0886.666.919
Cột HPLC PRP-1, 5 µm, 4.1 x 150 mm, USP L21
Hotline: 0886.666.919
Dr. Maisch DAISOGEL SP-100 ODS-P (SP-100-10-ODS-P)
Hotline: 0886.666.919